tiendat.com.vn
Đang tải dữ liệu

   Thời tiết

select
   
Có mưa phùn. Độ ẩm 97%

   Giá Vàng

ĐVT: Tr.Đồng / Lượng
Loại Mua Bán
SBJ 26,740 26,830
SJC 26,730 26,830
   Tỷ Giá
Năng lực Công ty
Năng lực Công ty TNHH Thương mại Vận tải và Xây dựng Tiến Đạt



I.     Lực lượng chuyên môn của Công ty Tiến Đạt

Công ty có lực lượng chuyên gia, cán bộ kỹ thuật có trình độ cao, có năng lực kinh nghiệm quản lý, điều hành thi công xây lắp công trình. Đội ngũ cán bộ kỹ thuật của Công ty được đào tạo chính quy, trình độ kỹ thuật chuyên môn cao, thường xuyên được đào tạo bổ sung và nâng cao trình độ ở trong nước và ngoài nước thông qua chương trình đào tạo.

Tổng số cán bộ nhân viên: 142 người bao gồm:

 
1. Cán bộ quản lý và kỹ thuật                     45        Người

-Kỹ sư­ xây dựng                                          7      ng­ười

-Kiến trúc s­ư                                               3         ng­ười

-Kỹ s­ư kinh tế xây dựng                             5         ng­ười

-Kỹ sư­ máy và cơ khí                                 2         ng­ười

-Kỹ s­ư­ giao thông                                      3         ng­ười

-Kỹ s­ư thuỷ lợi                                           1         ng­ười

-Kỹ s­ư điện                                                 2         ng­ười

-Kỹ s­ư­ trắc đạc                                           2         ng­ười

-Cử nhân các ngành khác                           8         ng­ười

-Trung cấp các ngành khác                       12        ng­ười

2. Công nhân kỹ thuật                              97       Ng­ười

-Thợ xây                                                  26        ng­ười

-Thợ mộc                                                  3         ng­ười

-Thợ hoàn thiện                                        6         ng­ười

-Thợ sắt                                                    8         ng­ười

-Thợ hàn                                                   3         ng­ười

-Thợ điện                                                  5         ng­ười

-Thợ n­ước                                                2         ng­ười

-Thợ cẩu và máy                                     12         ng­ười

-Thợ nhôm kính                                       3         ng­ười

-Lái xe                                                    18         ng­ười

-Thợ trắc địa                                            3         ng­ười

-Các loại thợ kỹ thuật khác                      8         ng­ười

 

II. Máy móc trang thiết bị của Công ty

Công ty có đầy đủ trang thiết bị phục vụ thi công xây lắp, tư vấn thiết kế trong đó có thể kể tới:


STT

Tên máy và thiết bị

Nước sản xuất

Năm sản xuất

Số Lượng

Chất lượng

Công suất

1

Ô tô ben tự đổ IFA

Đức

1990

10

> 70%

50CV

2

Ô tô ben tự đổ ASIA

Hàn Quốc

2005

2

> 80%

209CV

3

Ô tô ben tự đổ MAZ

Belarutxia

2006

4

100%

169CV

4

Ô tô cần cẩu HINO-UNIC 5T

Nhật Bản

2005

1

> 90%

150CV

5

Ô tô cần cẩu KC 25 tấn

Nga

2002

1

> 70%

250CV

6

Ô tô cần cẩu 25T QY25E421

Trung Quốc

2008

1

100%

193KW

7

Máy lu rung YZ14J

Trung Quốc

1999

1

> 70%

73CV

8

Máy lu rung YZ14B

Trung Quốc

1999

1

> 70%

73CV

9

Máy lu rung YZ14B

Trung Quốc

2002

2

> 70%

73CV

10

Máy lu bánh thép 12-14 tấn

Mỹ

1994

4

> 70%

90CV

11

Máy lu bánh thép 8-10 tấn

Rumani

1990

2

> 70%

65CV

12

Máy lu Sakai

Nhật Bản

1990

3

> 70%

87CV

13

Máy lu bánh lốp

Việt Nam

2001

4

> 80%

80CV

14

Lu bánh thép 2YZ 6-8 tấn

Trung Quốc

2001

1

> 80%

45CV

15

Máy đào bánh xích KOMATSU gàu 0,8m3

Nhật Bản

2000

3

> 70%

100CV

16

Máy đào bánh xích KOMATSU 1,6m3

Nhật Bản

2001

3

> 70%

120CV

17

Máy đào bánh xích KOMATSU 1,25m3

Nhật Bản

2001

5

> 70%

 120CV

18

Máy đào HATACHI UH09-7

Nhật Bản

2001

1

> 70%

108CV

19

Máy đào HATACHI UH09-5

Nhật Bản

2006

1

100%

108CV

20

Máy đào bánh xích KOBEL SK07

Nhật Bản
    

2006

1

100%

108CV

21

Máy xúc lật KAWASHAKI gàu 2,2m3

Nhật Bản

1999

1

> 70%

71CV

22

Máy xúc lật Caterpillar

Nhật Bản

1999

1

> 70%

95CV

23

Máy xúc lật YTO ZL30-II

Trung Quốc

2006

1

100%

1,7m3

24

 Máy xúc lật KAWASHAKI

Nhật Bản

1985

1

80%

1m3

25

Máy san Mishibishi

Nhật Bản

1997

2

> 80%

110ps

26

Máy san KOMATSU

Nhật Bản

2006

1

100%

108CV

27

Máy ủi DZ171

Nga

1998

5

> 70%

180CV

28

Máy nén khí ARMAN

CHLB Đức

1991

8

> 80%

240-600m3/h

29

Búa đóng cọc Diezel 2,5T

Trung Quốc

2001

1

> 80%

2,5T

30

Búa đóng cọc Diezel 3,5T

Trung Quốc

2001

2

> 80%

3,5T

31

Búa đóng cọc Diezel 4,5T

Trung Quốc

2003

1

> 90%

4,5T

32

Máy khoan cọc nhồi

Trung Quốc

2002


1

> 90%

D=0,8-1,2m

33

Máy khoan đá

Trung Quốc

2002

20

> 80%

5KW

34

Máy khoan tay

Trung Quốc

1997

2

> 60%

0,5KW

35

Máy hàn tự hành

Nhật Bản

1992

2

> 60%

18CV

36

Máy phát điện

Trung Quốc

2001

1

> 80%

50KW

37

Máy ép cọc

Việt Nam

2002

1

> 70%

150Tấn

38

Máy cắt bê tông nhựa

Trung Quốc

2001

2

> 80%

5KW

39

Máy cắt gạch

Trung Quốc

1998

1

> 60%

1,7KW

40

Máy vận thăng

Việt Nam

1997

5

> 70%

0,8Tấn

41

Máy vận thăng

Việt Nam

1997

2

> 60%

3Tấn

42

Cần trục tháp

Việt Nam

2004

1

> 80%

25tấn

 

                III.          Một số công trình công ty đã thực hiện:



STT

Danh mục công trình

Giá trị hợp đồng

(tri��u đồng)

Chủ đâu tư

1

Cải tạo, nạo vét song Kim ngưu

18.500

Cty XD Cấp thoát nước 101

2

Hạ tầng khu đô thị Mỹ đình - Hà Nội

9.360

Cty Đt&pt nhà số 6 HN

3

Cung cấp VLXD xưởng giặt là Thanh Trì

6.280
    

Cty XD Bảo tàng Hồ Chí Minh

4

Công trình nước sạch - Sông Đà

27.564

Cty CPXD số 12 Vinaconex

5

Đường Nguyễn Tuân - Hà Nội

4.450

 Ban QLDA - Sở GT Hà Nội

6

Trường tiểu học Xuân La

2.560

Tổng Cty CP nhà Hà Nội

7

Đường 195 Hưng Yên

16.890

Sở GTVT Hưng Yên

8

Nạo vét sông Lừ - Hà Nội

6.350

Cty XD s ố 15 Vinaconex

9

San lấp nhà máy xi măng Hạ Long

28.950

Tổng Cty XD Sông Đà

10

Thi công đường quốc lộ số 6

43.600

Ban QL dự án giao thông I

11

Thi công đường quốc lộ số 6

12.420

Ban QLDA Thăng Long

12

XL kênh mương QL 2, Sóc Sơn - H à Nội

32.500

Ban QL GPMB QL18

13

Cải tạo, nâng cấp đường 60

3.820

Ban QL Sở GTVT Hà Nam

14

Quốc lộ 48 Quỳ Châu - Nghệ An

6.420

Ban QL Sở GTVT Nghệ An

15

Đường GTNT biên giới huyện Quế Phong - Nghệ An

5.756

Ban QL Sở GTVT Nghệ An

16

Nâng cấp đường tỉnh lộ 285

19.100

Ban QLDA tỉnh Bắc Ninh

17

Đường Hồ Chí Minh

23.500
    

Ban ĐHDA - Tổng Cty Trường Sơn

18

XL nhà xưởng và các hạng mục hạ tầng

31.500

Cty CP ĐT Khoáng sản Quốc tế

19

Khu tái định cư thuỷ điện Sơn La

14.900

Ban QLDA Thuỷ điện Sơn La