Năng lực Công ty TNHH Thương mại Vận tải và Xây dựng Tiến Đạt
I. Lực lượng chuyên môn của Công ty Tiến Đạt
Công ty có lực lượng chuyên gia, cán bộ kỹ thuật có trình độ cao, có năng lực kinh nghiệm quản lý, điều hành thi công xây lắp công trình. Đội ngũ cán bộ kỹ thuật của Công ty được đào tạo chính quy, trình độ kỹ thuật chuyên môn cao, thường xuyên được đào tạo bổ sung và nâng cao trình độ ở trong nước và ngoài nước thông qua chương trình đào tạo.
Tổng số cán bộ nhân viên: 142 người bao gồm:
1. Cán bộ quản lý và kỹ thuật 45 Người
-Kỹ sư xây dựng 7 người
-Kiến trúc sư 3 người
-Kỹ sư kinh tế xây dựng 5 người
-Kỹ sư máy và cơ khí 2 người
-Kỹ sư giao thông 3 người
-Kỹ sư thuỷ lợi 1 người
-Kỹ sư điện 2 người
-Kỹ sư trắc đạc 2 người
-Cử nhân các ngành khác 8 người
-Trung cấp các ngành khác 12 người
2. Công nhân kỹ thuật 97 Người
-Thợ xây 26 người
-Thợ mộc 3 người
-Thợ hoàn thiện 6 người
-Thợ sắt 8 người
-Thợ hàn 3 người
-Thợ điện 5 người
-Thợ nước 2 người
-Thợ cẩu và máy 12 người
-Thợ nhôm kính 3 người
-Lái xe 18 người
-Thợ trắc địa 3 người
-Các loại thợ kỹ thuật khác 8 người
II. Máy móc trang thiết bị của Công ty
Công ty có đầy đủ trang thiết bị phục vụ thi công xây lắp, tư vấn thiết kế trong đó có thể kể tới:
|
STT
|
Tên máy và thiết bị
|
Nước sản xuất
|
Năm sản xuất
|
Số Lượng
|
Chất lượng
|
Công suất
|
|
1
|
Ô tô ben tự đổ IFA
|
Đức
|
1990
|
10
|
> 70%
|
50CV
|
|
2
|
Ô tô ben tự đổ ASIA
|
Hàn Quốc
|
2005
|
2
|
> 80%
|
209CV
|
|
3
|
Ô tô ben tự đổ MAZ
|
Belarutxia
|
2006
|
4
|
100%
|
169CV
|
|
4
|
Ô tô cần cẩu HINO-UNIC 5T
|
Nhật Bản
|
2005
|
1
|
> 90%
|
150CV
|
|
5
|
Ô tô cần cẩu KC 25 tấn
|
Nga
|
2002
|
1
|
> 70%
|
250CV
|
|
6
|
Ô tô cần cẩu 25T QY25E421
|
Trung Quốc
|
2008
|
1
|
100%
|
193KW
|
|
7
|
Máy lu rung YZ14J
|
Trung Quốc
|
1999
|
1
|
> 70%
|
73CV
|
|
8
|
Máy lu rung YZ14B
|
Trung Quốc
|
1999
|
1
|
> 70%
|
73CV
|
|
9
|
Máy lu rung YZ14B
|
Trung Quốc
|
2002
|
2
|
> 70%
|
73CV
|
|
10
|
Máy lu bánh thép 12-14 tấn
|
Mỹ
|
1994
|
4
|
> 70%
|
90CV
|
|
11
|
Máy lu bánh thép 8-10 tấn
|
Rumani
|
1990
|
2
|
> 70%
|
65CV
|
|
12
|
Máy lu Sakai
|
Nhật Bản
|
1990
|
3
|
> 70%
|
87CV
|
|
13
|
Máy lu bánh lốp
|
Việt Nam
|
2001
|
4
|
> 80%
|
80CV
|
|
14
|
Lu bánh thép 2YZ 6-8 tấn
|
Trung Quốc
|
2001
|
1
|
> 80%
|
45CV
|
|
15
|
Máy đào bánh xích KOMATSU gàu 0,8m3
|
Nhật Bản
|
2000
|
3
|
> 70%
|
100CV
|
|
16
|
Máy đào bánh xích KOMATSU 1,6m3
|
Nhật Bản
|
2001
|
3
|
> 70%
|
120CV
|
|
17
|
Máy đào bánh xích KOMATSU 1,25m3
|
Nhật Bản
|
2001
|
5
|
> 70%
|
120CV
|
|
18
|
Máy đào HATACHI UH09-7
|
Nhật Bản
|
2001
|
1
|
> 70%
|
108CV
|
|
19
|
Máy đào HATACHI UH09-5
|
Nhật Bản
|
2006
|
1
|
100%
|
108CV
|
|
20
|
Máy đào bánh xích KOBEL SK07
|
Nhật Bản
|
2006
|
1
|
100%
|
108CV
|
|
21
|
Máy xúc lật KAWASHAKI gàu 2,2m3
|
Nhật Bản
|
1999
|
1
|
> 70%
|
71CV
|
|
22
|
Máy xúc lật Caterpillar
|
Nhật Bản
|
1999
|
1
|
> 70%
|
95CV
|
|
23
|
Máy xúc lật YTO ZL30-II
|
Trung Quốc
|
2006
|
1
|
100%
|
1,7m3
|
|
24
|
Máy xúc lật KAWASHAKI
|
Nhật Bản
|
1985
|
1
|
80%
|
1m3
|
|
25
|
Máy san Mishibishi
|
Nhật Bản
|
1997
|
2
|
> 80%
|
110ps
|
|
26
|
Máy san KOMATSU
|
Nhật Bản
|
2006
|
1
|
100%
|
108CV
|
|
27
|
Máy ủi DZ171
|
Nga
|
1998
|
5
|
> 70%
|
180CV
|
|
28
|
Máy nén khí ARMAN
|
CHLB Đức
|
1991
|
8
|
> 80%
|
240-600m3/h
|
|
29
|
Búa đóng cọc Diezel 2,5T
|
Trung Quốc
|
2001
|
1
|
> 80%
|
2,5T
|
|
30
|
Búa đóng cọc Diezel 3,5T
|
Trung Quốc
|
2001
|
2
|
> 80%
|
3,5T
|
|
31
|
Búa đóng cọc Diezel 4,5T
|
Trung Quốc
|
2003
|
1
|
> 90%
|
4,5T
|
|
32
|
Máy khoan cọc nhồi
|
Trung Quốc
|
2002
|
1
|
> 90%
|
D=0,8-1,2m
|
|
33
|
Máy khoan đá
|
Trung Quốc
|
2002
|
20
|
> 80%
|
5KW
|
|
34
|
Máy khoan tay
|
Trung Quốc
|
1997
|
2
|
> 60%
|
0,5KW
|
|
35
|
Máy hàn tự hành
|
Nhật Bản
|
1992
|
2
|
> 60%
|
18CV
|
|
36
|
Máy phát điện
|
Trung Quốc
|
2001
|
1
|
> 80%
|
50KW
|
|
37
|
Máy ép cọc
|
Việt Nam
|
2002
|
1
|
> 70%
|
150Tấn
|
|
38
|
Máy cắt bê tông nhựa
|
Trung Quốc
|
2001
|
2
|
> 80%
|
5KW
|
|
39
|
Máy cắt gạch
|
Trung Quốc
|
1998
|
1
|
> 60%
|
1,7KW
|
|
40
|
Máy vận thăng
|
Việt Nam
|
1997
|
5
|
> 70%
|
0,8Tấn
|
|
41
|
Máy vận thăng
|
Việt Nam
|
1997
|
2
|
> 60%
|
3Tấn
|
|
42
|
Cần trục tháp
|
Việt Nam
|
2004
|
1
|
> 80%
|
25tấn
|
III. Một số công trình công ty đã thực hiện:
|
STT
|
Danh mục công trình
|
Giá trị hợp đồng
(tri��u đồng)
|
Chủ đâu tư
|
|
1
|
Cải tạo, nạo vét song Kim ngưu
|
18.500
|
Cty XD Cấp thoát nước 101
|
|
2
|
Hạ tầng khu đô thị Mỹ đình - Hà Nội
|
9.360
|
Cty Đt&pt nhà số 6 HN
|
|
3
|
Cung cấp VLXD xưởng giặt là Thanh Trì
|
6.280
|
Cty XD Bảo tàng Hồ Chí Minh
|
|
4
|
Công trình nước sạch - Sông Đà
|
27.564
|
Cty CPXD số 12 Vinaconex
|
|
5
|
Đường Nguyễn Tuân - Hà Nội
|
4.450
|
Ban QLDA - Sở GT Hà Nội
|
|
6
|
Trường tiểu học Xuân La
|
2.560
|
Tổng Cty CP nhà Hà Nội
|
|
7
|
Đường 195 Hưng Yên
|
16.890
|
Sở GTVT Hưng Yên
|
|
8
|
Nạo vét sông Lừ - Hà Nội
|
6.350
|
Cty XD s ố 15 Vinaconex
|
|
9
|
San lấp nhà máy xi măng Hạ Long
|
28.950
|
Tổng Cty XD Sông Đà
|
|
10
|
Thi công đường quốc lộ số 6
|
43.600
|
Ban QL dự án giao thông I
|
|
11
|
Thi công đường quốc lộ số 6
|
12.420
|
Ban QLDA Thăng Long
|
|
12
|
XL kênh mương QL 2, Sóc Sơn - H à Nội
|
32.500
|
Ban QL GPMB QL18
|
|
13
|
Cải tạo, nâng cấp đường 60
|
3.820
|
Ban QL Sở GTVT Hà Nam
|
|
14
|
Quốc lộ 48 Quỳ Châu - Nghệ An
|
6.420
|
Ban QL Sở GTVT Nghệ An
|
|
15
|
Đường GTNT biên giới huyện Quế Phong - Nghệ An
|
5.756
|
Ban QL Sở GTVT Nghệ An
|
|
16
|
Nâng cấp đường tỉnh lộ 285
|
19.100
|
Ban QLDA tỉnh Bắc Ninh
|
|
17
|
Đường Hồ Chí Minh
|
23.500
|
Ban ĐHDA - Tổng Cty Trường Sơn
|
|
18
|
XL nhà xưởng và các hạng mục hạ tầng
|
31.500
|
Cty CP ĐT Khoáng sản Quốc tế
|
|
19
|
Khu tái định cư thuỷ điện Sơn La
|
14.900
|
Ban QLDA Thuỷ điện Sơn La
|
|